Nghĩa tiếng Việt
- Người gửi đi.danh từEN-VI Dict
- Người điều vận (xe lửa).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The dispatcher sent a car to the station.
-
The dispatcher kept the trains running on time.
/dɪˈspætʃə(r)/
dispatcher là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người gửi đi; Người điều vận (xe lửa).
The dispatcher sent a car to the station.
The dispatcher kept the trains running on time.