TanroDictionary Sổ từ

dispatcher

/dɪˈspætʃə(r)/

Anh
0

dispatcher là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người gửi đi; Người điều vận (xe lửa).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người gửi đi.danh từEN-VI Dict
  2. Người điều vận (xe lửa).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The dispatcher sent a car to the station.

  2. The dispatcher kept the trains running on time.