TanroDictionary Sổ từ

dispelling

/dɪspˈɛlɪŋ/

Anh Thông dụng
0

dispelling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dispel.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dispel.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The warm light was dispelling the dark.