Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dispel.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The warm light was dispelling the dark.
/dɪspˈɛlɪŋ/
dispelling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dispel.
The warm light was dispelling the dark.