Nghĩa tiếng Việt
- Có thể miễn trừ, có thể tha cho.tính từEN-VI Dict
- Có thể bỏ qua, có thể đừng được, không cần thiết.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This step is dispensable in the process.
-
That old table is dispensable in this room.