TanroDictionary Sổ từ

dispensary

/dɪˈspensəri/

Anh
0

dispensary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trạm phát thuốc; Phòng khám bệnh và phát thuốc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trạm phát thuốc.danh từEN-VI Dict
  2. Phòng khám bệnh và phát thuốc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We picked up medicine at the dispensary.

  2. The dispensary opened after lunch for patients.