TanroDictionary Sổ từ

dispensation

/ˌdɪspenˈseɪʃn/

Anh
0

dispensation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự phân phát, sự phân phối; Sự sắp đặt (của trời, tạo hoá); mệnh trời; Hệ thống tôn giáo; chế độ tôn giáo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phân phát, sự phân phối.danh từEN-VI Dict
  2. Sự sắp đặt (của trời, tạo hoá); mệnh trời.danh từEN-VI Dict
  3. Hệ thống tôn giáo; chế độ tôn giáo.danh từEN-VI Dict
  4. Sự miễn trừ, sự tha cho.danh từEN-VI Dict
  5. Sự có thể bỏ qua, sự có thể đừng được, sự không cần đến.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The school arranged a fair dispensation of books.

  2. She accepted the dispensation of fate.

  3. This rule applies under the current dispensation.

  4. The rule allowed a special dispensation.

  5. For this task, there is a dispensation.