Nghĩa tiếng Việt
- Làm thưa dân; làm hết dân cư, làm cho không có người ở.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We can dispeople the result quickly.
/ˌdɪsˈpipəl/
dispeople là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm thưa dân; làm hết dân cư, làm cho không có người ở.
We can dispeople the result quickly.