TanroDictionary Sổ từ

dispersed

/dɪˈspɜːst/

Anh
0

dispersed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của disperse.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của disperseđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The crowd dispersed after the show.