Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của disperseđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The crowd dispersed after the show.
/dɪˈspɜːst/
dispersed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của disperse.
The crowd dispersed after the show.