TanroDictionary Sổ từ

dispersion

/dɪˈspɜːʃn/

Anh Thông dụng
0

dispersion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự giải tán, sự phân tán; Chất làm phân tán; Sự xua tan, sự làm tản mạn, sự làm tan tác; sự tan tác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự giải tán, sự phân tán.danh từEN-VI Dict
  2. Chất làm phân tán.danh từEN-VI Dict
  3. Sự xua tan, sự làm tản mạn, sự làm tan tác; sự tan tác.danh từEN-VI Dict
  4. Sự rải rác, sự gieo vãi.danh từEN-VI Dict
  5. Sự gieo rắc, sự lan truyền (tin đồn).danh từEN-VI Dict
  6. Sự tán sắc; độ tán sắc.danh từEN-VI Dict
  7. Sự phân tán; độ phân tán.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The crowd left in a sudden dispersion.

  2. This powder acts as a dispersion agent.

  3. The storm caused a dispersion of the birds.

  4. The seeds showed wide dispersion across the field.

  5. The rumor spread by dispersion through the town.