TanroDictionary Sổ từ

dispiritedness

/dɪˈspɪrɪtɪdnəs/

Anh
0

dispiritedness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chán nản, sự mất hăng hái, sự mất nhuệ khí.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chán nản, sự mất hăng hái, sự mất nhuệ khí.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her dispiritedness showed in her quiet voice.