Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dispirit.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The long wait was dispiriting.
/dɪˈspɪrɪtɪŋ/
dispiriting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dispirit.
The long wait was dispiriting.