TanroDictionary Sổ từ

displace

/dɪsˈpleɪs/

Anh
0

displace là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đổi chỗ, dời chỗ, chuyển chỗ; Thải ra, cách chức (một công chức... ); Chiếm chỗ, hất ra khỏi chỗ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đổi chỗ, dời chỗ, chuyển chỗ.động từEN-VI Dict
  2. Thải ra, cách chức (một công chức... ).động từEN-VI Dict
  3. Chiếm chỗ, hất ra khỏi chỗ.động từEN-VI Dict
  4. Thay thế.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please displace the vase to the left.

  2. The new system may displace old workers.

  3. The new factory will displace the old warehouse.

  4. New tools displace older ones quickly.