Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của displace.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is displacing old files with new ones.
/dɪsplˈeɪsɪŋ/
displacing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của displace.
She is displacing old files with new ones.