Nghĩa tiếng Việt
- Nổi bật hiển thị (trên màn hình).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The display highlighting was useful in class.
/dɪˈspleɪ ˈhɑɪˌlɑɪtin/
display highlighting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nổi bật hiển thị (trên màn hình).
The display highlighting was useful in class.