TanroDictionary Sổ từ

display highlighting

/dɪˈspleɪ ˈhɑɪˌlɑɪtin/

Anh
0

display highlighting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nổi bật hiển thị (trên màn hình).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nổi bật hiển thị (trên màn hình).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The display highlighting was useful in class.