/dɪˈspleɪ rɪˈfrɛʃin/
display refreshing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tái tạo hiển thị.
The display refreshing played a key role.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm