TanroDictionary Sổ từ

displeasure

/dɪsˈpleʒə(r)/

Anh Thông dụng
0

displeasure là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự không hài lòng, sự không bằng lòng, sự tức giận, sự bất mãn; Điều khó chịu, điều bực mình; Làm khó chịu, làm phật lòng, làm trái ý, làm bực mình, làm tức giận, làm bất mãn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự không hài lòng, sự không bằng lòng, sự tức giận, sự bất mãn.danh từEN-VI Dict
  2. Điều khó chịu, điều bực mình.danh từEN-VI Dict
  3. Làm khó chịu, làm phật lòng, làm trái ý, làm bực mình, làm tức giận, làm bất mãn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She showed displeasure at the long wait.

  2. The noisy alarm was a small displeasure.

  3. He learned to displeasure the tool.