Nghĩa tiếng Việt
- Thơ nhổ lông, vặt lông ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bird displumed itself in the wind.
/ˈdɪˌspluːm/
displume là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thơ nhổ lông, vặt lông ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
The bird displumed itself in the wind.