Nghĩa tiếng Việt
- Tính có thể vứt bỏ đi; sự có thể bán tống đi (hàng... ).danh từEN-VI Dict
- Tính có thể chuyển nhượng.danh từEN-VI Dict
- Tính có thể sử dụng.danh từEN-VI Dict
- Tính sẵn có để dùng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the disposability in a drawer.
-
The disposability was mentioned in the report.
-
She saw the disposability near the door.