TanroDictionary Sổ từ

dispossessed

/ˌdɪspəˈzest/

Anh
0

dispossessed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của dispossess; Người bị tước quyền sở hữu, người bị truất hữu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của dispossessđộng từEN-VI Dict
  2. Người bị tước quyền sở hữu, người bị truất hữu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Many were dispossessed after the sale.

  2. The dispossessed sought a new place to live.