Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của dispossessđộng từEN-VI Dict
- Người bị tước quyền sở hữu, người bị truất hữu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Many were dispossessed after the sale.
-
The dispossessed sought a new place to live.