TanroDictionary Sổ từ

disproportionate

/ˌdɪsprəˈpɔːʃənət/

Anh
0

disproportionate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thiếu cân đối, không cân đối; thiếu cân xứng, không cân xứng; không tỷ lệ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thiếu cân đối, không cân đối; thiếu cân xứng, không cân xứng; không tỷ lệ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The prize felt disproportionate to the small task.