Nghĩa tiếng Việt
- Thiếu cân đối, không cân đối; thiếu cân xứng, không cân xứng; không tỷ lệ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The chair looked disproportioned beside the table.
/ˌdɪsprəˈpɔrʃənd/
disproportioned là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thiếu cân đối, không cân đối; thiếu cân xứng, không cân xứng; không tỷ lệ.
The chair looked disproportioned beside the table.