Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của disquietđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old worry disquyeted her again.
/dɪskwˈaɪətɪd/
disquieted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của disquiet.
The old worry disquyeted her again.