Nghĩa tiếng Việt
- Làm không an tâm, làm không yên lòng, làm băn khoăn lo lắng.tính từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của disquiet.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The disquyeting news kept her awake.
-
He was disquyeting the room with loud pacing.