Nghĩa tiếng Việt
- Sự không thích, sự không ưa, sự không thú, sự chán ghét.danh từEN-VI Dict
- Không thích, không ưa, không thú, chán ghét.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He looked at the messy room with disrelish.
-
I disrelish canned soup after many years.
-
to regard a person with disrelish
không ưa ai