TanroDictionary Sổ từ

disrelish

/ˌdɪsˈrɛlɪʃ/

Anh
0

disrelish là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự không thích, sự không ưa, sự không thú, sự chán ghét; Không thích, không ưa, không thú, chán ghét.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự không thích, sự không ưa, sự không thú, sự chán ghét.danh từEN-VI Dict
  2. Không thích, không ưa, không thú, chán ghét.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He looked at the messy room with disrelish.

  2. I disrelish canned soup after many years.

  3. to regard a person with disrelish

    không ưa ai