Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng ọp ẹp, tình trạng hư nát (vì thiếu tu sửa).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old house was in a state of disrepair.
-
to be in disrepair
ọp ẹp, hư nát
/ˌdɪsrɪˈpeə(r)/
disrepair là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng ọp ẹp, tình trạng hư nát (vì thiếu tu sửa).
The old house was in a state of disrepair.
to be in disrepair
ọp ẹp, hư nát