TanroDictionary Sổ từ

disrepair

/ˌdɪsrɪˈpeə(r)/

Anh
0

disrepair là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng ọp ẹp, tình trạng hư nát (vì thiếu tu sửa).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng ọp ẹp, tình trạng hư nát (vì thiếu tu sửa).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old house was in a state of disrepair.

  2. to be in disrepair

    ọp ẹp, hư nát