Nghĩa tiếng Việt
- Sự mang tai tiếng, sự làm ô danh, sự làm ô nhục; sự mang tai mang tiếng; tính chất thành tích bất hảo.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The scandal brought disreputableness to the office.
/ˌdɪsˈrɛpjətəbəlnəs/
disreputableness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự mang tai tiếng, sự làm ô danh, sự làm ô nhục; sự mang tai mang tiếng; tính chất thành tích bất hảo.
The scandal brought disreputableness to the office.