Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của disrupt.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Disrupting the class, the phone rang loudly again.
/dɪsrˈʌptɪŋ/
disrupting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của disrupt.
Disrupting the class, the phone rang loudly again.