TanroDictionary Sổ từ

disruptive

/dɪsˈrʌptɪv/

Anh
0

disruptive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đập gãy, đập vỗ, phá vỡ; Đánh thủng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đập gãy, đập vỗ, phá vỡ.tính từEN-VI Dict
  2. Đánh thủng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The loud alarm was highly disruptive.

  2. His disruptive behavior caused many problems in class.

  3. disruptive discharge

    sự phóng điện đánh thủng