Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của dissatisfyđộng từEN-VI Dict
- Không bằng lòng, không hài lòng, không thoả mãn, bất mãn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They were dissatisfied with the final result.
-
I am very dissatisfied with my new job.
-
to be dissatisfied with (at) something
không hài lòng cái gì