TanroDictionary Sổ từ

dissatisfied

/dɪsˈsætɪsfaɪd/

Anh
0

dissatisfied là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của dissatisfy; Không bằng lòng, không hài lòng, không thoả mãn, bất mãn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của dissatisfyđộng từEN-VI Dict
  2. Không bằng lòng, không hài lòng, không thoả mãn, bất mãn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They were dissatisfied with the final result.

  2. I am very dissatisfied with my new job.

  3. to be dissatisfied with (at) something

    không hài lòng cái gì