TanroDictionary Sổ từ

dissaving

/ˌdɪsˈseɪvin/

Anh
0

dissaving là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giảm tiết kiệm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giảm tiết kiệm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her dissaving grew during the expensive holiday season.