Nghĩa tiếng Việt
- Hất ra khỏi chỗ ngồi, làm ngã.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bump could disseat him from the chair.
/ˌdɪsˈsit/
disseat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hất ra khỏi chỗ ngồi, làm ngã.
The bump could disseat him from the chair.