TanroDictionary Sổ từ

disseisee

/dɪsiːˈsiː/

Anh
0

disseisee là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người bị tước đoạt bất hợp pháp quyền làm chủ bất động sản.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người bị tước đoạt bất hợp pháp quyền làm chủ bất động sản.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The disseisee lost control of the house.