Nghĩa tiếng Việt
- Che giấu, giấu giếm, che đậy (ý định, hành động... ).động từEN-VI Dict
- Không nói đến, không kể đến, làm ngơ (một sự việc).động từEN-VI Dict
- Làm như không biết, làm như không thấy, lờ đi (một câu chửi... ).động từEN-VI Dict
- Che giấu động cơ, giấu giếm ý định.động từEN-VI Dict
- Giả vờ, giả trá, giả đạo đức.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She tried to dissemble her real feelings.
-
He chose to dissemble the awkward mistake.
-
I will dissemble the insult and walk away.
-
They dissemble the data carefully.