TanroDictionary Sổ từ

dissembler

/dɪˈsɛmbəlɜː/

Anh
0

dissembler là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người giả vờ, người giả trá, người giả đạo đức.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người giả vờ, người giả trá, người giả đạo đức.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The dissembler smiled while hiding his true plan.