TanroDictionary Sổ từ

dissemination

/dɪˌsemɪˈneɪʃn/

Anh Thông dụng
0

dissemination là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự gieo rắc, sự phổ biến.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự gieo rắc, sự phổ biến.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The campaign focused on dissemination of facts.