Nghĩa tiếng Việt
- Không tán thành quan điểm của đa số; không tán thành quan điểm chính thức.tính từEN-VI Dict
- Người không tán thành quan điểm của đa số; người không tán thành quan điểm chính thức.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was the only dissentient voice in the meeting.
-
One dissentient voted against the new rule.
-
without a dissentient voice
không có ai chống, hoàn toàn nhất trí