TanroDictionary Sổ từ

dissentient

/dɪˈsɛn(t)ʃ(i)ənt/

Anh
0

dissentient là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không tán thành quan điểm của đa số; không tán thành quan điểm chính thức; Người không tán thành quan điểm của đa số; người không tán thành quan điểm chính thức.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không tán thành quan điểm của đa số; không tán thành quan điểm chính thức.tính từEN-VI Dict
  2. Người không tán thành quan điểm của đa số; người không tán thành quan điểm chính thức.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He was the only dissentient voice in the meeting.

  2. One dissentient voted against the new rule.

  3. without a dissentient voice

    không có ai chống, hoàn toàn nhất trí