Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của dissentđộng từEN-VI Dict
- Không theo nhà thờ chính thống.tính từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của dissentđộng từWiktionary
Ví dụ
-
They are dissenting from the new rule.
-
The dissenting group met in a small hall.