Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của disseverđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rope was dissevered by the knife.
/dɪˈsɛvɜːd/
dissevered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của dissever.
The rope was dissevered by the knife.