TanroDictionary Sổ từ

dissidence

/ˈdɪsɪdəns/

Anh
0

dissidence là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mối bất đồng; Sự bất đồng ý kiến, sự bất đồng quan điểm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mối bất đồng.danh từEN-VI Dict
  2. Sự bất đồng ý kiến, sự bất đồng quan điểm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Their dissidence grew after the long discussion.

  2. Her dissidence appeared in the final vote.