Nghĩa tiếng Việt
- Bất đồng, bất đồng quan điểm, bất đồng ý kiến; không tán thành quan điểm của đa số, không tán thành quan điểm chính thức; chống đối, phản đối.tính từEN-VI Dict
- Người bất đồng, người bất đồng quan điểm, người bất đồng ý kiến; người không tán thành quan điểm của đa số, người không tán thành quan điểm chính thức; người chống đối, người phản đối.danh từEN-VI Dict
- Dissenter.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her dissident view surprised the class.
-
A dissident spoke at the quiet meeting.
-
The dissident wrote about free speech.