Nghĩa tiếng Việt
- Tính không giống nhau, tính khác nhau.danh từEN-VI Dict
- Tính không đồng dạng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The dissimilariti between the two shoes was clear.
-
Their dissimilariti made the pair easy to spot.
/ˌdɪsˈsɪməlɜːəti/
dissimilarity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính không giống nhau, tính khác nhau; Tính không đồng dạng.
The dissimilariti between the two shoes was clear.
Their dissimilariti made the pair easy to spot.