TanroDictionary Sổ từ

dissimilarity

/ˌdɪsˈsɪməlɜːəti/

Anh
0

dissimilarity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính không giống nhau, tính khác nhau; Tính không đồng dạng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính không giống nhau, tính khác nhau.danh từEN-VI Dict
  2. Tính không đồng dạng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The dissimilariti between the two shoes was clear.

  2. Their dissimilariti made the pair easy to spot.