Nghĩa tiếng Việt
- Có tác dụng dị hoá; làm dị hoá.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The dissimilatory process changed the sugar.
/dɪˈsɪmələtəi/
dissimilatory là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có tác dụng dị hoá; làm dị hoá.
The dissimilatory process changed the sugar.