Nghĩa tiếng Việt
- Kẻ vờ vĩnh, kẻ giả vờ, kẻ giả đạo đức.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The dissimulator hid his true feelings well.
/ˌdɪˈsɪmjəˌleɪtɜː/
dissimulator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kẻ vờ vĩnh, kẻ giả vờ, kẻ giả đạo đức.
The dissimulator hid his true feelings well.