TanroDictionary Sổ từ

dissipated

/ˈdɪsɪpeɪtɪd/

Anh
0

dissipated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của dissipate; Bị xua tan, bị tiêu tan; Bị phung phí (tiền của).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của dissipateđộng từEN-VI Dict
  2. Bị xua tan, bị tiêu tan.tính từEN-VI Dict
  3. Bị phung phí (tiền của).tính từEN-VI Dict
  4. Bị tiêu mòn, bị uổng phí (nghị lực); tản mạn (sự chú ý... ).tính từEN-VI Dict
  5. Chơi bời phóng đãng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We can dissipated the result quickly.

  2. The smoke was dissipated by the wind.

  3. The family wealth was dissipated quickly.

  4. His energy was dissipated by the long trip.

  5. He lived a dissipated life and ignored work.