TanroDictionary Sổ từ

dissocialise

/ˌdɪsˈsoʊʃəlaɪz/

Anh
0

dissocialise là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm cho không thích giao thiệp, làm cho không ưa giao du.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho không thích giao thiệp, làm cho không ưa giao du.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rude treatment dissocialised the child.