Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho không thích giao thiệp, làm cho không ưa giao du.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rude treatment dissocialised the child.
/ˌdɪsˈsoʊʃəlaɪz/
dissocialise là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm cho không thích giao thiệp, làm cho không ưa giao du.
The rude treatment dissocialised the child.