Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho không thích giao thiệp, làm cho không ưa giao du.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The long move dissocialized him from friends.
/ˌdɪsˈsoʊʃəlaɪz/
dissocialize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm cho không thích giao thiệp, làm cho không ưa giao du.
The long move dissocialized him from friends.