Nghĩa tiếng Việt
- Khuyên can, khuyên ngăn, can gian, can ngăn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I tried to dissuade him from quitting his job.
-
to dissuade someone from doing something
khuyên ngăn ai đừng làm việc gì
-
to dissuade an action
can ngăn một hành động