Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dissuade.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is dissuading her from buying the car.
/dɪswˈeɪdɪŋ/
dissuading là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dissuade.
He is dissuading her from buying the car.