Nghĩa tiếng Việt
- Sự khuyên can, sự khuyên ngăn, sự can gián, sự can ngăn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her dissuasion kept him from buying the car.
/dɪˈsweɪʒən/
dissuasion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự khuyên can, sự khuyên ngăn, sự can gián, sự can ngăn.
Her dissuasion kept him from buying the car.