Nghĩa tiếng Việt
- Để khuyên can, để khuyên ngăn, có tính chất can gian, có tính chất can ngăn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her words were dissuasive and calmed him down.
/dɪˈsweɪsɪv/
dissuasive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Để khuyên can, để khuyên ngăn, có tính chất can gian, có tính chất can ngăn.
Her words were dissuasive and calmed him down.