TanroDictionary Sổ từ

dissymmetrical

/ˌdɪsɪˈmetrɪkəl/

Anh
0

dissymmetrical là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không đối xứng; Đối xứng ngược chiều (như hai bàn tay với nhau).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không đối xứng.tính từEN-VI Dict
  2. Đối xứng ngược chiều (như hai bàn tay với nhau).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The drawing is dissymmetrical, with one side longer.

  2. Her hands are dissymmetrical, like mirror images.